Với trên 15 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực tư vấn thiết kế và với hơn 150 côngtrình đã thực hiện với các lĩnh vực dân dụng, công nghiệp, hạ tầng, trang trínội thất…Công ty đã được sự tín nhiệm của một số nhà đầu tư lớn trong và ngoàinước điển hình với một số dự án như :
Trung Tâm Nghiên cứu phát triển VMEP-VNRD (SYM-VMEP-Taiwan)
| Quy mô: |
Diện tích khu đất 30ha
Diện tích sàn xây dựng 22416.4m²
Tổng chiều dài đường thử xe
Cấp công trình : Cấp đặc biệt. |

|
| Tổng mức đầu tư : |
8 triệu USD (giá trị xây lắp) |
| Địa điểm: |
KCN Hố Nai 3 – Tỉnh Đồng Nai |
| Chủ đầu tư: |
SYM – VMEP (Taiwan) |
| Thời gian thực: |
Năm 2005 -2008 |
| Công việc đảm nhiệm: |
Thiết kế - Thi công |
Nhà máy gỗ Kaiser ( Taiwan)
| Quy mô: |
Diện tích khu đất 30ha
Diện tích sàn xây dựng 158712m²
Cấp công trình : Cấp 1 |

|
| Tổng mức đầu tư : |
|
| Địa điểm: |
KCN Mỹ Phước – Tỉnh Bình Dương |
| Chủ đầu tư: |
Kaiser Co.,Ltd. (Taiwan) |
| Thời gian thực: |
Năm 2004 -2005 |
| Công việc đảm nhiệm: |
Thiết kế - Thi công. |
Bệnh viện Mỹ Phước (Việt Nam)
| Quy mô: |
Diện tích khu đất 7ha
Diện tích sàn xây dựng 78379m²
Cấp công trình : Cấp đặc biệt |

|
| Tổng mức đầu tư : |
48.3 triệu USD (giá trị xây lắp) |
| Địa điểm: |
KDC Mỹ Phước 2 – H.Bến Cát
Bình Dương |
| Chủ đầu tư: |
Công ty Cổ phần Bệnh viện Mỹ Phước
(Việt Nam) |
| Thời gian thực: |
Năm 2008 |
| Công việc đảm nhiệm: |
Thiết kế
|
Nhà máy gỗ Trường Thành (Việt Nam)
| Quy mô: |
Diện tích khu đất 12ha
Diện tích sàn xây dựng 69687m²
Cấp công trình : Cấp 1 |

|
| Tổng mức đầu tư : |
6.03 triệu USD (giá trị xây lắp) |
| Địa điểm: |
Huyện Tân Uyên – Tỉnh Bình Dương |
| Chủ đầu tư: |
Công ty CP chế biến gỗ Tường Thành
(Việt Nam)
|
| Thời gian thực: |
Năm 2006 -2007 |
| Công việc đảm nhiệm: |
Thiết kế - Thi công. |
Nhà máy giấy Chánh Dương (Taiwan).
| Quy mô: |
Diện tích khu đất 30ha
Diện tích sàn xây dựng 74733m²
Cấp công trình : Cấp 1 |

|
| Tổng mức đầu tư : |
8 triệu USD (giá trị xây lắp) |
| Địa điểm: |
KCN Sóng Thần 2 – Tỉnh Bình Dương |
| Chủ đầu tư: |
Công ty giấy Cheng Yang (Taiwan) |
| Thời gian thực: |
Năm 2004 |
| Công việc đảm nhiệm: |
Thiết kế Thi công. |
Khu resort Đức Thành (Vietnam – Taiwan)
| Quy mô: |
Diện tích khu đất 2.5ha
Diện tích sàn xây dựng 13624m²
Cấp công trình : Cấp 2 |

|
| Tổng mức đầu tư : |
6 triệu USD (giá trị xây lắp) |
| Địa điểm: |
P.Mũi né – Tp.Phan Thiết – Bình Thuận |
| Chủ đầu tư: |
Công ty cổ phần gỗ Đức Thành
(Vietnam – Taiwan)
|
| Thời gian thực: |
Năm 2007 -2008 |
| Công việc đảm nhiệm: |
Thiết kế |
Nhà máy sản xuất phụ liệu giày Evertech 1 (Taiwan).
| Quy mô: |
Diện tích khu đất 2,56ha
Diện tích sàn xây dựng 15338m²
Cấp công trình : Cấp 2 |

|
| Tổng mức đầu tư : |
3 triệu USD (giá trị xây lắp) |
| Địa điểm: |
Huyện Tân Uyên – Tỉnh Bình Dương |
| Chủ đầu tư: |
EVER – Tech VN Co.,Ltd (Taiwan) |
| Thời gian thực: |
Năm 2002 -2003 |
| Công việc đảm nhiệm: |
Thiết kế - Thi công |
Nhà máy sản xuất phụ liệu giày Evertech 2 (Taiwan)
| Quy mô: |
Diện tích khu đất 2,7ha
Diện tích sàn xây dựng 19827m²
Cấp công trình : Cấp |
|
| Tổng mức đầu tư : |
5 triệu USD (giá trị xây lắp) |
| Địa điểm: |
Huyện Tân Uyên – Tỉnh Bình Dương |
| Chủ đầu tư: |
EVER – Tech VN Co.,Ltd (Taiwan) |
| Thời gian thực: |
Năm 2008 -2009 |
| Công việc đảm nhiệm: |
Thiết kế Thi công |
Khách sạn Việt Úc (Australia)
| Quy mô: |
Diện tích khu đất 3371m²
Diện tích sàn xây dựng 5470m² (9 tầng)
Cấp công trình : Cấp 2 |
|
| Tổng mức đầu tư : |
3.01 triệu USD (giá trị xây lắp) |
| Địa điểm: |
Thị xã Bến Tre – Tỉnh Bến Tre |
| Chủ đầu tư: |
Công ty TNHH du lịch Việt Úc
(Australia) |
| Thời gian thực: |
Năm 2007 -2008 |
| Công việc đảm nhiệm: |
Thiết kế - Thi công |
Gốm sứ Mỹ Xuân (France)
| Quy mô: |
Diện tích khu đất 5.77ha
Diện tích sàn xây dựng 30973m²
Cấp công trình : Cấp 2 |
|
| Tổng mức đầu tư : |
3 triệu USD (giá trị xây lắp) |
| Địa điểm: |
My Xuan A.P.I – Bà rịa Vũng Tàu |
| Chủ đầu tư: |
My Xuan Co.,Ltd (France) |
| Thời gian thực: |
Năm 2006 |
| Công việc đảm nhiệm: |
Thiết kế - Thi công |
Tòa Nhà văn phòng IDT Office (Korea)
| Quy mô: |
Diện tích khu đất 3618m²
Diện tích sàn xây dựng 16556m² (9tầng)
Cấp công trình : Cấp đặc biệt |
|
| Tổng mức đầu tư : |
9 triệu USD (giá trị xây lắp) |
| Địa điểm: |
Công viên phần mềm Quang Trung
Q.12,Tp.HCM |
| Chủ đầu tư: |
DT Co.,Ltd (Korea) |
| Thời gian thực: |
Năm 2007 |
| Công việc đảm nhiệm: |
Thiết kế
|
Nhà máy in bao bì Asia Pakaging (Japan)
| Quy mô: |
Diện tích khu đất 7ha
Diện tích sàn xây dựng 15716m²
Cấp công trình : Cấp 2 |
|
| Tổng mức đầu tư : |
|
| Địa điểm: |
Asia Pakaging Industrial Co.,Ltd(Japan) |
| Chủ đầu tư: |
DT Co.,Ltd (Korea) |
| Thời gian thực: |
Năm 2006 |
| Công việc đảm nhiệm: |
Thiết kế - Thi công |
Nhà máy gỗ Kazu (Japan)
| Quy mô: |
Diện tích khu đất 2.21ha
Diện tích sàn xây dựng 11042m²
Cấp công trình : Cấp 2 |
|
| Tổng mức đầu tư : |
0.9 triệu USD (giá trị xây lắp) |
| Địa điểm: |
KCN Sóng Thần 3 - Tỉnh Bình Dương |
| Chủ đầu tư: |
KaZu Co.,Ltd (Japan) |
| Thời gian thực: |
Năm 2007 - 2008 |
| Công việc đảm nhiệm: |
Thiết kế - Thi công |
Nhà máy Acrylic Idea (American)
| Quy mô: |
Diện tích khu đất 1.0 ha
Diện tích sàn xây dựng 4557.2m²
Cấp công trình : Cấp 2 |
|
| Tổng mức đầu tư : |
1.3 triệu USD (giá trị xây lắp) |
| Địa điểm: |
KCN Mỹ Phước 3 – Tỉnh Bình Dương |
| Chủ đầu tư: |
Accrylic Idea East Co.,Ltd (American) |
| Thời gian thực: |
Năm 2008 |
| Công việc đảm nhiệm: |
Thiết kế - Thi công |
Nhà máy Atlas Copco (Atlas Copco Group)
| Quy mô: |
Diện tích khu đất 1.0ha
Diện tích sàn xây dựng 2700m²
Cấp công trình : Cấp 2 |
|
| Tổng mức đầu tư : |
1triệu USD (giá trị xây lắp) |
| Địa điểm: |
KCN Sóng Thần 2 – Tỉnh Bình Dương |
| Chủ đầu tư: |
Atlas Copco Viet Nam Co.,Ltd |
| Thời gian thực: |
Năm 2008 |
| Công việc đảm nhiệm: |
Thiết kế - Thi công |
Nhà máy sản xuất xe đạp Asama (Taiwan)
| Quy mô: |
Diện tích khu đất 6,3ha
Diện tích sàn xây dựng 42250m²
Cấp công trình : Cấp |
|
| Tổng mức đầu tư : |
2.5 triệu USD (giá trị xây lắp) |
| Địa điểm: |
KCN Sóng Thần 2, Tỉnh Bình Dương. |
| Chủ đầu tư: |
Asama Co.,Ltd (Taiwan) |
| Thời gian thực: |
Năm 2000 |
| Công việc đảm nhiệm: |
Thiết kế - Thi công |